Đây là bản xem thử. Bản đầy đủ trên app có thêm bài tập, AI chấm điểm tức thì và biểu đồ theo dõi tiến độ học.

Bài học

So sánh lũy thừa bằng cùng cơ số: học và thực hành

Trong bài này, em sẽ:

Hiểu so sánh lũy thừa bằng cùng cơ số, làm ví dụ từng bước và tự kiểm tra bằng một biến thể số mới.

Quy trình giải so sánh lũy thừa bằng cùng cơ số1Nhận dạngSo sánh lũy thừa bằngcùng cơ số2Áp dụngĐưa hai số về cùng cơsố; với cơ số lớn hơn1, số mũ lớn hơn chogiá trị lớn hơn.3Tính45=(22)5=210; vì10<11 nên 45<211.4Kiểm tra45 < 211

Kiến thức cần nhớ

Quy tắc cần nhớ: Đưa hai số về cùng cơ số; với cơ số lớn hơn 1, số mũ lớn hơn cho giá trị lớn hơn.

Viết phép biến đổi theo từng dòng sẽ giúp em không nhầm cơ số và số mũ.

Tia số đánh dấu các mốc 2, 4, 5, 110123456789101112
Mẹo tự kiểm tra

Ước lượng độ lớn và thay kết quả trở lại biểu thức ban đầu.

So sánh các giá trị của bài so sánh lũy thừa bằng cùng cơ sốMốc 12Mốc 24Mốc 35Mốc 411
Ví dụ
So sánh 4^5 và 2^11.
  1. 1

    Đưa hai số về cùng cơ số; với cơ số lớn hơn 1, số mũ lớn hơn cho giá trị lớn hơn.

  2. 2

    4^5=(2^2)^5=2^10; vì 10<11 nên 4^5<2^11.

  3. 3

    4^5 < 2^11

Ví dụ
Ví dụ có hướng dẫn: So sánh 8^4 và 2^13.
  1. 1

    Dùng quy tắc: Đưa hai số về cùng cơ số; với cơ số lớn hơn 1, số mũ lớn hơn cho giá trị lớn hơn.

  2. 2

    8^4=2^12 và 12<13.

  3. 3

    Đáp số: 8^4 < 2^13. Thay lại hoặc ước lượng để kiểm tra.

Lưới mười hai ô tổ chức các bước luyện tập so sánh lũy thừa bằng cùng cơ số

Bài biến thể: So sánh 8^4 và 2^13.

Đáp án được giải thích sau khi em chọn phương án.

Ba nhóm bốn bước: nhận dạng, tính toán và kiểm tra4 bước4 bước4 bước