Đây là bản xem thử. Phiên bản đầy đủ trong ứng dụng có bài tập, AI chấm ngay và theo dõi tiến độ học.

Bài học

Ngày lễ và miền quê

Mở đầu

Trạm tám được trang trí như một khu vườn quê. Có mấy chậu hoa nhỏ và một chú gà con. Bống nhớ ngay tới những ngày lễ trong năm. Tí lại nhớ tới chuyến về quê mùa hè trước.

Khám phá

Bé Bống chỉ tay về phía một khu vườn nhỏ có ba chậu hoa và một chú gà con, vẹt Tí đứng cạnh Bống.
Khu vườn quê nhỏ nhắc Bống nhớ tới ngày lễ.

Tí hỏi: When's Children's Day? Bống đáp: It's on the first of June. Teachers' Day lại rơi vào hai mươi tháng Mười một. Mỗi ngày lễ đều có một ngày cố định.

Bảng phân loại tên ngày lễ và từ vựng miền quê.Ngày lễChildren's DayTeachers' DayMiền quêfieldrivervillage
Children's Day, Teachers' Day là ngày lễ; field, river, village là miền quê.

Bống rủ: Let's go to the countryside this weekend. Tí đáp: Great idea. I want to see the buffaloes. Con trâu ở gần cánh đồng, cạnh dòng sông nhỏ. Near và next to vẫn dùng để chỉ vị trí.

Ở làng quê còn có bác nông dân và ngôi nhà nhỏ. Ngôi nhà ấy nằm gần một con sông trong xanh. Tí thích nhất là được ngắm cánh đồng lúa xanh. Bống hứa hè sau sẽ đưa Tí về thăm.

Vẹt Tí mách nhỏ

Hỏi ngày lễ, em dùng When's cộng tên ngày lễ. Rủ về quê, em dùng Let's go to the countryside.

Làm cùng nhau

Bống mở lịch năm ra để ôn tên ngày lễ. Tí lấy thêm tấm tranh làng quê nhỏ. Hai bạn luyện lần lượt từng phần một. Ngày lễ trước, rồi mới đến miền quê.

Ví dụ
Ngày lễ của các thầy cô
  1. 1

    Lịch năm ghi Teachers' Day vào hai mươi tháng Mười một. Bống muốn hỏi đúng ngày lễ này.

  2. 2

    Bống hỏi: When's Teachers' Day? Tí đáp: It's on the twentieth of November. Cả hai cùng nhớ số thứ tự twentieth. Tí hỏi thêm: When's Children's Day? Bống đáp: It's on the first of June.

  3. 3

    When's hỏi ngày lễ, câu trả lời luôn có on the. Mỗi ngày lễ có một ngày cố định trong năm.

Ví dụ
Chuyến về miền quê
  1. 1

    Bống và Tí rủ nhau về quê thăm ông bà cuối tuần. Cả hai muốn tả lại khung cảnh làng quê.

  2. 2

    Bống nói: Let's go to the countryside. Tí đáp: Great idea. I want to see the buffaloes. Bống thêm: They are near the field. Tí vẽ lại cánh đồng và dòng sông vào sổ tay. Cả hai cùng nhắc lại river và village.

  3. 3

    Near dùng để nói vị trí một vật ở gần cánh đồng. Từ vựng miền quê gắn liền với cảnh thiên nhiên.

Thử thách nhỏ

Chú gà con kêu chiêm chiếp trong khu vườn nhỏ. Tí bật cười, chỉ tay vào chú gà. Bống nói: Look, a little chick. Cả hai cùng ngồi xuống ngắm khu vườn thật lâu.

Bẫy vui

Bẫy vui — đố em

Nhiều bạn quên dấu nháy đơn trong Children's Day. Children Day là sai, phải viết Children's Day.

Chiến thắng

Bống và Tí đã nhớ đúng ngày của các ngày lễ. Hai bạn cũng thuộc thêm từ vựng về miền quê. Khu vườn nhỏ nhắc cả hai về một chuyến đi thật vui. Sổ tay ôn tập lại có thêm một ngôi sao. Cả hai đứng dậy, rời khu vườn nhỏ.

Hẹn lần sau

Trạm sau sẽ ôn đồ chơi, sách truyện và động vật. Bống và Tí rời khu vườn, đi tiếp.